ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "hiện tại" (1件)
hiện tại

日本語
名現在
Công việc hiện tại của tôi là kỹ sư IT
私の現在の職業はITエンジニアです
類語検索結果 "hiện tại" (2件)
thiên tài

日本語
名天才
Einstein là một thiên tài.
アインシュタインは天才だ。
thiên tai
日本語
名自然災害
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
自然災害は、多くの困難に直面している国にさらなる圧力をかけている。
フレーズ検索結果 "hiện tại" (20件)
Công việc hiện tại của tôi là kỹ sư IT
私の現在の職業はITエンジニアです
Hiện tại tôi đang thuê một phòng trong nhà của bạn tôi.
今は友達の家に間借りしている。
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
現在の状況は大変だ。
Einstein là một thiên tài.
アインシュタインは天才だ。
Anh ta được mệnh danh là thiên tài.
彼は天才と呼ばれている。
Quốc gia này có kho dự trữ lương thực lớn để đối phó với thiên tai.
この国は自然災害に備えて大規模な食料備蓄を持っています。
Bị cáo không xuất hiện tại tòa án nên tòa đã phát lệnh bắt.
被告は裁判所に出廷しなかったため、裁判所は逮捕状を発行しました。
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
自然災害は、多くの困難に直面している国にさらなる圧力をかけている。
Cần viện trợ nhân đạo khẩn cấp cho vùng bị thiên tai.
被災地域には緊急の人道援助が必要だ。
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
現在の状況は非常に懸念すべきものだ。
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
住民は自然災害による甚大な結果を被らなければなりません。
Chính phủ cam kết tái thiết các khu vực bị thiên tai tàn phá.
政府は災害で荒廃した地域を再建することを約束しました。
Điều đó không khả thi vào thời điểm hiện tại.
それは現時点では実現不可能だ。
Sự kiềm chế hiện tại của chúng tôi.
私たちの現在の自制。
Hiện tại anh ấy đang cư trú ở Tokyo.
彼は現在、東京に居住している。
Đây là lần đầu Tô Lâm trả lời phỏng vấn trên cương vị hiện tại.
ト・ラム氏が現在の職務でインタビューに答えるのは今回が初めてである。
Mức lương hiện tại của anh ấy khá cao.
彼の現在の給与水準はかなり高いです。
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
Hiện tại tôi có hai con nhỏ.
現在、私には小さい子供が二人います。
